Các phiên bản MAZDA2 SPORT
Phiên BảnGiá
Mazda2 Sport 1.5L Luxury 527,000,000 vnđ
Mazda2 Sport 1.5L Premium 572,000,000 vnđ

Chính sách bán hàng

  • Thủ tục đơn giản, lãi suất ưu đãi, duyệt nhanh
  • Tặng bộ phụ kiện (ưu đãi theo từng xe)
  • Tư vấn 24/7 và lái thử các ngày trong tuần
NHẬN GIÁ KHUYẾN MẠI
Mầu đỏ
Mầu ghi
Mầu trắng
THƯ VIỆN ẢNH

MAZDA2 SPORT – TỰ TIN & NĂNG ĐỘNG

Chậm rãi “Nhìn”,”Chạm” và “Cảm nhận”hơi thở sành điệu, tự tin trong thiết kế KODO của mẫu xe thế hệ mới. Mẫu xe hướng bạn đến hình mẫu mà bạn khao khát.

TỰ TIN LÀM CHỦ TAY LÁI Mazda2 Sport

Vận hành ổn định và linh hoạt, mạnh mẽ và tiết kiệm hàng đầu phân khúc.

THIẾT KẾ NĂNG ĐỘNG, CÁ TÍNH​

 Mazda2 Sport Phong cách năng động, cá tính gợi lên sự thích thú ngay từ ánh nhìn đầu tiên​.

Mazda2 Sport KHÔNG GIAN THỨC TỈNH MỌI GIÁC QUAN​

Không gian nội thất thiết kế khoa học, tập trung vào người lái​.

NHÌN – CHẠM – CẢM NHẬN

Mazda2 Sport Chậm rãi “Nhìn”,”Chạm” và “Cảm nhận”hơi thở sành điệu, tự tin trong thiết kế KODO của mẫu xe thế hệ mới. Mẫu xe hướng bạn đến hình mẫu mà bạn khao khát.

LƯỚI TẢN NHIỆT KÍCH THƯỚC LỚN

Lưới tản nhiệt kích thước lớn cách điệu với họa tiết kim loại cá tính

CHẤT LIỆU VÀ SẮC MÀU KIẾN TẠO KHÔNG GIAN NỘI THẤT ĐẲNG CẤP

Chủ đề thiết kế không gian bên trong của Mazda2 Sport là nghệ thuật thể hiện sự hài hoà của ánh sáng và bóng tối, cùng với chất lượng vật liệu để có thể tạo ra màu sắc phong phú và vẻ đẹp cho không gian.

NÂNG TẦM GIÁ TRỊ TIỆN NGHI

Mazda2 Sport Tận hưởng việc lái xe như một niềm vui với các trang bị cao cấp, tiện lợi được lựa chọn cẩn thận và dễ dàng sử dụng như màn hình HUD, Apple CarPlay và Android Auto kết nối thông minh, gương tự động chống chói….

Mazda2 Sport TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CÁCH ÂM

– Giảm thiểu tiếng ồn từ mặt đường: làm giảm sự khó chịu bằng cách hấp thụ, ngăn chặn các yếu tố gây ra rung động và âm thanh đến cabin.
– Giảm thiểu tiếng ồn do gió: cải thiện cách âm cho hàng ghế sau.

GVC PLUS GIÚP XE VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH

Hệ thống GVC PLUS giúp xe vận hành cân bằng và ổn định hơn khi vào cua và thoát cua.

VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH VÀ LINH HOẠT

Thiết kế kiến trúc xe dựa trên công nghệ SkyActiv với những cải tiến về hệ thống treo cùng ghế ngồi nhằm giúp người lái duy trì sự cân bằng và tư thế thuận tự nhiên khi lái xe, đồng thời cải tiến hệ thống truyền động nhằm tăng độ nhạy chân ga và tăng khả năng cách âm, nâng cao cảm giác lái đầy thú vị và mang đến cảm hứng lái xe mỗi ngày.

Mazda2 Sport VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH VÀ LINH HOẠT

Mazda2 Sport Thiết kế kiến trúc xe dựa trên công nghệ SkyActiv với những cải tiến về hệ thống treo cùng ghế ngồi nhằm giúp người lái duy trì sự cân bằng và tư thế thuận tự nhiên khi lái xe, đồng thời cải tiến hệ thống truyền động nhằm tăng độ nhạy chân ga và tăng khả năng cách âm, nâng cao cảm giác lái đầy thú vị và mang đến cảm hứng lái xe mỗi ngày.

Hãy liên hệ ngay phòng bán hàng của Mazda Thanh Hóa để nhận chính sách bán hàng tốt nhất dành cho mẫu xe Mazda2 sport ngay hôm nay

Thông số kỹ thuật các phiên bản MAZDA2 SPORT

KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG

Kích thước tổng thể 4080 x 1695 x 1515
Chiều dài cơ sở 2570
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.0
Khoảng sáng gầm xe 143
Khối lượng không tải 1092
Khối lượng toàn tải 1524
Thể tích khoang hành lý 280
Dung tích thùng nhiên liệu 44

ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ

Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp / Direct injection
Dung tích xi lanh 1496
Công suất tối đa 110/6000
Mô men xoắn cực đại 144/4000
Hộp số 6AT
Chế độ thể thao Có
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) Có
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh Có

KHUNG GẦM

Hệ thống treo trước Độc lập McPherson / McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn / Torsion beam
Hệ thống dẫn động Cầu trước (FWD) / Front wheel drive
Hệ thống phanh trước Đĩa
Hệ thống phanh sau Đĩa
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện / EPAS
Kích thước lốp xe 185/60R16
Đường kính mâm xe 16″

NGOẠI THẤT

Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn LED chạy ban ngày LED
Đèn trước tự động Bật/Tắt Có
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu Có
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện Có
Chức năng gạt mưa tự động Có
Cụm đèn sau dạng LED Halogen
Cửa sổ trời
Ống xả kép

NỘI THẤT

Chất liệu nội thất (Da) Da + nỉ màu đen chỉ đỏ
Ghế lái điều chỉnh điện Chỉnh cơ
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện Chỉnh cơ
DVD player
Màn hình cảm ứng 7″
Kết nối AUX, USB, bluetooth Có
Số loa 6
Lẫy chuyển số Có
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm Có
Ga tự động Có
Điều hòa tự động Có
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện Auto ghế lái
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động Có
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 Có

AN TOÀN

Số túi khí 2
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Có
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA Có
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Có
Hệ thống cân bằng điện tử DSC Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA Có
Mã hóa chống sao chép chìa khóa Có
Cảnh báo chống trộm Có
Camera lùi Có
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau Có
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ
Cảnh báo thắt dây an toàn Có

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)

Trong đô thị 7,48 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010071-00)
Ngoài đô thị 5,04 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010071-00)
Kết hợp 5,93 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010071-00)

i-ACTIVSENSE

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM

KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG

Kích thước tổng thể 4080 x 1695 x 1515
Chiều dài cơ sở 2570
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.0
Khoảng sáng gầm xe 143
Khối lượng không tải 1092
Khối lượng toàn tải 1524
Thể tích khoang hành lý 280
Dung tích thùng nhiên liệu 44

ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ

Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp / Direct injection
Dung tích xi lanh 1496
Công suất tối đa 110/6000
Mô men xoắn cực đại 144/4000
Hộp số 6AT
Chế độ thể thao Có
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) Có
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh Có

KHUNG GẦM

Hệ thống treo trước Độc lập McPherson / McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn / Torsion beam
Hệ thống dẫn động Cầu trước (FWD) / Front wheel drive
Hệ thống phanh trước Đĩa
Hệ thống phanh sau Đĩa
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện / EPAS
Kích thước lốp xe 185/60R16
Đường kính mâm xe 16″

NGOẠI THẤT

Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn LED chạy ban ngày LED
Đèn trước tự động Bật/Tắt Có
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu Có
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện Có
Chức năng gạt mưa tự động Có
Cụm đèn sau dạng LED Halogen
Cửa sổ trời –
Ống xả kép –

NỘI THẤT

Chất liệu nội thất (Da) Da + nỉ màu đen chỉ đỏ
Ghế lái điều chỉnh điện Chỉnh cơ
Ghế lái có nhớ vị trí –
Ghế phụ điều chỉnh điện Chỉnh cơ
DVD player –
Màn hình cảm ứng 7″
Kết nối AUX, USB, bluetooth Có
Số loa 6
Lẫy chuyển số Có
Phanh tay điện tử –
Giữ phanh tự động –
Khởi động bằng nút bấm Có
Ga tự động Có
Điều hòa tự động Có
Cửa gió hàng ghế sau –
Cửa sổ chỉnh điện Auto ghế lái
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động Có
Màn hình hiển thị tốc độ HUD –
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện –
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau –
Tựa tay hàng ghế sau –
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB –
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 Có

AN TOÀN

Số túi khí 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Có
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA Có
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Có
Hệ thống cân bằng điện tử DSC Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA Có
Mã hóa chống sao chép chìa khóa Có
Cảnh báo chống trộm Có
Camera lùi Có
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau Có
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước –
Camera quan sát 360 độ –
Cảnh báo thắt dây an toàn Có

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)

Trong đô thị 7,26 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010069-00)
Ngoài đô thị 4,88 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010069-00)
Kết hợp 5,75 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010069-00)

i-ACTIVSENSE

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS –
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC –
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH –
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Có
Cảnh báo chệch làn LDW –
Hỗ trợ giữ làn LAS –
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) –
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) –
Hỗ trợ phanh thông minh SBS –
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC –
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA –
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM