
| Phiên Bản | Giá |
| Mazda CX-30 2.0L Luxury | 699,000,000 vnđ |
| Mazda CX-30 2.0L Premium | 749,000,000 vnđ |
Chính sách bán hàng
- Thủ tục đơn giản, lãi suất ưu đãi, duyệt nhanh
- Tặng bộ phụ kiện (ưu đãi theo từng xe)
- Tư vấn 24/7 và lái thử các ngày trong tuần



Hãy tận hưởng trải nghiệm lái hoàn hảo từ triết lý “Jinba Ittai” – Nhân Mã Hợp Nhất. Với Mazda CX-30, mỗi chuyến đi đều trở thành kỷ niệm khó quên.

THIẾT KẾ SANG TRỌNG, THỜI THƯỢNG của Mazda CX-30
Ngôn ngữ thiết kế Kodo thế hệ 7G thổi hồn vào những chiếc xe tạo cảm giác sống động. Mazda CX-30 – mẫu crossover linh hoạt và năng động, chinh phục mọi ánh nhìn với thiết kế đậm chất Âu sang trọng.

THIẾT KẾ ĐẦU XE ĐẬM DẤU ẤN THƯƠNG HIỆU
Mazda CX-30 tiếp tục ứng dụng triết lý thiết kế KODO mới, với các đặc trưng riêng biệt của thương hiệu, mang lại niềm tự hào và đẳng cấp khác biệt cho người sở hữu. Mặt ca lăng phía trước là sự kết hợp của đường viền chrome biểu tượng đôi cánh của thương hiệu của Mazda, kết hợp với tính hiện đại của hệ thống đèn pha công nghệ LED.
THÂN XE THU HÚT MỌI ÁNH NHÌN
Mazda CX-30 thiết kế nóc xe cao, mở rộng kích thước khoang cửa sổ, mang lại tầm nhìn rộng và tư thế ngồi thoải mái cho người ngồi phía sau. Phần cột D kéo dài về phía sau, mang lại cảm giác thể thao như một mẫu xe coupe đồng thời gia tăng sự rộng rãi của khoang hành lý.


ĐUÔI XE BỀ THẾ VÀ VỮNG CHÃI
Đuôi xe Mazda CX-30 được thiết kế với triết lý đối xứng tạo cảm giác bề thế và vững chãi, kết hợp cụm đèn sau LED sắc sảo và hiện đại.

SỰ TIỆN NGHI TRÊN NỀN TẢNG TINH GIẢN
Không gian nội thất của Mazda CX-30 hiện đại, rộng rãi. Mọi chi tiết được hoàn thiện bởi các bậc thầy nghệ nhân thủ công Takumi, trên nền tảng triết lý Human Centric – lấy con người làm trung tâm; để bạn luôn thư giãn và tận hưởng niềm vui lái xe, từ vị trí chân ga, tựa đầu và lưng cho đến các nút điều khiển được bố trí dễ dàng thao tác.

THIẾT KẾ KIẾN TRÚC XE DỰA TRÊN CÔNG NGHỆ SKYACTIV-VEHICLE ARCHITECTURE
Khi đi bộ, con người phối hợp sự chuyển động của chân, xương chậu và cột sống đồng bộ, đảm bảo phần đầu được giữ cân bằng với sự chuyển động của cơ thể. Với triết lý ‘’Con người là trung tâm – Human Centric”, các kỹ sư Mazda đã tạo ra mẫu xe giúp người sử dụng giữ được cảm giác lái tự nhiên nhất.

SKYACTIV-VEHICLE DYNAMICS
Phát triển trên nền tảng công nghệ SKYACTIV-VEHICLE DYNAMICS. Tối ưu hiệu năng của các thành tố Động cơ – Hộp số – Khung gầm – Thân xe kết hợp cùng hệ thống kiểm soát gia tốc thế hệ mới G-Vectoring Control Plus.
HỆ THỐNG AN TOÀN i-ACTIVSENSE trang bị cho Mazda CX-30
Các tính năng an toàn thông minh vượt trội i-Activsense thế hệ 7G giúp tự tin làm chủ mọi hành trình.
Hãy liên hệ ngay phòng bán hàng của Mazda Thanh Hóa để nhận chính sách bán hàng tốt nhất dành cho mẫu xe Mazda CX-30 ngay hôm nay
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
| Kích thước tổng thể | 4,395 x 1,795 x 1,540 |
| Chiều dài cơ sở | 2,655 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.3 |
| Khoảng sáng gầm xe | 175 |
| Khối lượng không tải | 1,441 |
| Khối lượng toàn tải | 1,936 |
| Thể tích khoang hành lý | 430 – 1,460 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 51 |
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
| Loại động cơ | SkyActiv-G 2.0 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp/ Direct injection |
| Dung tích xi lanh | 1,998 |
| Công suất tối đa | 153/6,000 |
| Mô men xoắn cực đại | 200/4,000 |
| Hộp số | 6AT + Chế độ lái thể thao |
| Chế độ thể thao | Có |
| Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) | GVC Plus |
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh | Có |
KHUNG GẦM
| Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson với thanh cân bằng / McPherson Strut with stabilizer bar |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn / Torsion beam |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa / Solid disc |
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Kích thước lốp xe | 215/55 R18 |
| Đường kính mâm xe | 18 Inch |
NGOẠI THẤT
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn LED chạy ban ngày | LED |
| Đèn trước tự động Bật/Tắt | Có |
| Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện | Có |
| Chức năng gạt mưa tự động | Có |
| Cụm đèn sau dạng LED | LED |
| Cửa sổ trời | |
| Ống xả kép |
NỘI THẤT
| Chất liệu nội thất (Da) | Chất liệu Da |
| Ghế lái điều chỉnh điện | Có |
| Ghế lái có nhớ vị trí | Có |
| Ghế phụ điều chỉnh điện | |
| DVD player | Có |
| Màn hình cảm ứng | |
| Kết nối AUX, USB, bluetooth | Có |
| Số loa | 8 loa |
| Lẫy chuyển số | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có |
| Ga tự động | Có |
| Điều hòa tự động | Có |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có |
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | Có |
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | Có |
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | |
| Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau | |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có |
| Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB | |
| Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 | Có |
AN TOÀN
| Số túi khí | 7 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | Có |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | Có |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | |
| Camera quan sát 360 độ | |
| Cảnh báo thắt dây an toàn |
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
| Trong đô thị | 10,53 (Số Giấy Chứng Nhận: 22KDN/000239) |
| Ngoài đô thị | 6,63 (Số Giấy Chứng Nhận: 22KDN/000239) |
| Kết hợp | 8,07 (Số Giấy Chứng Nhận: 22KDN/000239) |
I-ACTIVSENSE
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | |
| Cảnh báo chệch làn LDW | |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Cruise control |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM |
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
| Kích thước tổng thể | 4,395 x 1,795 x 1,540 |
| Chiều dài cơ sở | 2,655 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.3 |
| Khoảng sáng gầm xe | 175 |
| Khối lượng không tải | 1,452 |
| Khối lượng toàn tải | 1,936 |
| Thể tích khoang hành lý | 430 – 1,406 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 51 |
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
| Loại động cơ | SkyActiv-G 2.0 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp/ Direct injection |
| Dung tích xi lanh | 1,998 |
| Công suất tối đa | 153/6,000 |
| Mô men xoắn cực đại | 200/4,000 |
| Hộp số | 6AT + Chế độ lái thể thao |
| Chế độ thể thao | Có |
| Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) | GVC Plus |
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh | Có |
KHUNG GẦM
| Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson với thanh cân bằng / McPherson Strut with stabilizer bar |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn / Torsion beam |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa / Solid disc |
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Kích thước lốp xe | 215/55 R18 |
| Đường kính mâm xe | 18 Inch |
NGOẠI THẤT
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn LED chạy ban ngày | LED |
| Đèn trước tự động Bật/Tắt | Có |
| Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện | Có |
| Chức năng gạt mưa tự động | Có |
| Cụm đèn sau dạng LED | LED |
| Cửa sổ trời | Có |
| Ống xả kép |
NỘI THẤT
| Chất liệu nội thất (Da) | Chất liệu Da |
| Ghế lái điều chỉnh điện | Có |
| Ghế lái có nhớ vị trí | Có |
| Ghế phụ điều chỉnh điện | |
| DVD player | Có |
| Màn hình cảm ứng | – |
| Kết nối AUX, USB, bluetooth | Có |
| Số loa | 8 loa |
| Lẫy chuyển số | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có |
| Ga tự động | Có |
| Điều hòa tự động | Có |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có |
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | Có |
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | Có |
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | |
| Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau | – |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có |
| Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB | |
| Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 | Có |
AN TOÀN
| Số túi khí | 7 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | Có |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | Có |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | Có |
| Camera quan sát 360 độ | |
| Cảnh báo thắt dây an toàn |
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
| Trong đô thị | 9,78 (Số Giấy Chứng Nhận: 22KDN/000235) |
| Ngoài đô thị | 6,33 (Số Giấy Chứng Nhận: 22KDN/000235) |
| Kết hợp | 7,60 (Số Giấy Chứng Nhận: 22KDN/000235) |
I-ACTIVSENSE
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | Có |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | Có |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | Có |
| Cảnh báo chệch làn LDW | Có |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | – |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | – |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Có |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM |