
| Phiên Bản | Giá |
| Mazda CX-3 AT | 549,000,000 vnđ |
| Mazda CX-3 Deluxe | 579,000,000 vnđ |
| Mazda CX-3 Luxury | 619,000,000 vnđ |
| Mazda CX-3 Premium | 659,000,000 vnđ |
Chính sách bán hàng
- Thủ tục đơn giản, lãi suất ưu đãi, duyệt nhanh
- Tặng bộ phụ kiện (ưu đãi theo từng xe)
- Tư vấn 24/7 và lái thử các ngày trong tuần







MAZDA CX-3 – KHẲNG ĐỊNH ĐẲNG CẤP
MAZDA CX-3 – Lựa chọn mới trong phân khúc SUV đô thị. Mẫu xe là sự kết hợp cân bằng giữa phong cách thiết năng động của mẫu xe SUV và trải nghiệm lái thú vị, linh hoạt của một chiếc Sedan. Sự kết hợp thú vị này sẽ mang đến nét riêng đặc trưng thể hiện cá tính và phong cách tự tin của người sở hữu.
Phát triển trên triết lý thiết kế KODO, Mazda CX-3 sở hữu vẻ đẹp tinh tế và phong cách hiện đại.

NỘI THẤT HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI SỬ DỤNG
Mazda hiểu rằng không gian bên trong mỗi chiếc xe là yếu tố tạo niềm vui và cảm hứng, thức tỉnh mọi giác quan người sử dụng trên mọi cung đường.

VẬN HÀNH LINH HOẠT VÀ TIẾT KIỆM
Hệ thống an toàn i-Activsense sử dụng các công nghệ tiên tiến để mang lại cho bạn cảm giác về “giác quan thứ sáu”, giúp cảnh báo các mối nguy tiềm ẩn.
THIẾT KẾ
Mazda CX-3 là mẫu SUV đô thị mới hướng đến các khách hàng yêu thích công nghệ, đề cao tính năng an toàn.
THIẾT KẾ ĐẦU XE ĐẬM DẤU ẤN THƯƠNG HIỆU
Mazda CX-3 phát triển trên thiết kế KODO – Đặc trưng của thương hiệu Mazda

THÂN XE MẠNH MẼ
Hông xe ốp nhựa nhám viền theo lườn và bánh xe, gia tăng tính thể thao, mâm xe đa chấu kích thước lớn.

ĐUÔI XE SẮC XẢO VÀ THỂ THAO
Phía sau xe kết hợp với các chi tiết dập nổi và ốp nhựa xám dưới cản sau mang đến sự khỏe khắn, năng động cùng với đèn sau có biểu tượng viền LED mới…

KHÔNG GIAN NỘI THẤT TIỆN NGHI VÀ HIỆN ĐẠI
Không gian xe được sắp xếp hướng trục và đối xứng mang lại cảm giác cân bằng, giao diện của các chi tiết đều hướng về phía người sử dụng giúp tương tác và điều khiển dễ dàng hơn.

ĐÈN PHA THÍCH ỨNG THÔNG MINH HBC
Giúp việc lái xe ban đêm trở nên an toàn hơn bằng cách điều khiển chuyển đổi chùm sáng cao thành chùm sáng thấp để bảo vệ các xe đi ngược chiều, chống…

CẢNH BÁO PHƯƠNG TIỆN CẮT NGANG KHI LÙI XE RCTA
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang, hoạt động dựa trên bộ Radar được gắn ở cản sau, hỗ trợ người lái phát hiện có phương tiện di chuyển cắt ngang…

HỆ THỐNG CẢNH BÁO LÀN ĐƯỜNG LDWS
Hệ thống LDWS hoạt động bằng cách nhận diện vạch kẻ đường, và phát tính hiệu cảnh báo khi phát hiện người lái chuyển làn bất thường không có chủ đích

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI

VẬN HÀNH DỰA TRÊN CÔNG NGHỆ SKYACTIV TIÊN TIẾN – Động cơ SKYACTIV-G mới: Hiệu năng vượt trội cùng mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất phân khúc công suất 110 Hp – Sức kéo 144 Nm – Mức tiêu hao đường hỗn hợp 5.8L/100Km – Hộp số tự động SKYACTIV DRIVE: Thuật toán được điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu sử dụng Tự động 6 cấp – Chế độ lái SPORT MODE – Li hợp đa đĩa, chuyển số êm ái
Hãy liên hệ ngay phòng bán hàng của Mazda Thanh Hóa để nhận chính sách bán hàng tốt nhất dành cho mẫu xe Mazda CX-3 ngay hôm nay
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
| Kích thước tổng thể | 4,275 x 1,765 x 1,535 |
| Chiều dài cơ sở | 2,570 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.3 (m) |
| Khoảng sáng gầm xe | 155 |
| Khối lượng không tải | 1,264 |
| Khối lượng toàn tải | 1,695 |
| Thể tích khoang hành lý | 350 – 1,260 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 48 |
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
| Loại động cơ | SkyActiv-G 1.5L |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp / Direct injection |
| Dung tích xi lanh | 1,496 |
| Công suất tối đa | 110/6,000 |
| Mô men xoắn cực đại | 144/4,000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp / 6AT |
| Chế độ thể thao | |
| Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) | GVC |
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh |
KHUNG GẦM
| Hệ thống treo trước | McPherson / McPherson Strut |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn / Torsion beam |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Kích thước lốp xe | 215/50 R18 |
| Đường kính mâm xe | 18 inch |
NGOẠI THẤT
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn LED chạy ban ngày | Halogen |
| Đèn trước tự động Bật/Tắt | |
| Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu | |
| Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện | |
| Chức năng gạt mưa tự động | |
| Cụm đèn sau dạng LED | Halogen |
| Cửa sổ trời | |
| Ống xả kép |
NỘI THẤT
| Chất liệu nội thất (Da) | Nỉ |
| Ghế lái điều chỉnh điện | Chỉnh cơ |
| Ghế lái có nhớ vị trí | |
| Ghế phụ điều chỉnh điện | Chỉnh cơ |
| DVD player | |
| Màn hình cảm ứng | 7″ |
| Kết nối AUX, USB, bluetooth | |
| Số loa | 6 loa |
| Lẫy chuyển số | |
| Phanh tay điện tử | |
| Giữ phanh tự động | |
| Khởi động bằng nút bấm | |
| Ga tự động | |
| Điều hòa tự động | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng ghế sau | |
| Cửa sổ chỉnh điện | |
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | |
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | |
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | |
| Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau | |
| Tựa tay hàng ghế sau | |
| Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB | |
| Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 |
AN TOÀN
| Số túi khí | 2 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | |
| Cảnh báo chống trộm | |
| Camera lùi | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | |
| Camera quan sát 360 độ | |
| Cảnh báo thắt dây an toàn |
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
| Trong đô thị | 8,2 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010125-00) |
| Ngoài đô thị | 4,96 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010125-00) |
| Kết hợp | 6,15 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010125-00) |
I-ACTIVSENSE
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | |
| Cảnh báo chệch làn LDW | |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Cruise control |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM |
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
| Loại động cơ | SkyActiv-G 1.5L |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp / Direct injection |
| Dung tích xi lanh | 1,496 |
| Công suất tối đa | 110/6,000 |
| Mô men xoắn cực đại | 144/4,000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp / 6AT |
| Chế độ thể thao | |
| Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) | GVC |
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh |
KHUNG GẦM
| Hệ thống treo trước | McPherson / McPherson Strut |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn / Torsion beam |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Kích thước lốp xe | 215/50 R18 |
| Đường kính mâm xe | 18 inch |
NGOẠI THẤT
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn LED chạy ban ngày | Halogen |
| Đèn trước tự động Bật/Tắt | |
| Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu | |
| Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện | |
| Chức năng gạt mưa tự động | |
| Cụm đèn sau dạng LED | |
| Cửa sổ trời | |
| Ống xả kép |
NỘI THẤT
| Chất liệu nội thất (Da) | Da + nỉ |
| Ghế lái điều chỉnh điện | Chỉnh cơ |
| Ghế lái có nhớ vị trí | |
| Ghế phụ điều chỉnh điện | Chỉnh cơ |
| DVD player | |
| Màn hình cảm ứng | 7″ |
| Kết nối AUX, USB, bluetooth | |
| Số loa | 6 loa |
| Lẫy chuyển số | |
| Phanh tay điện tử | |
| Giữ phanh tự động | |
| Khởi động bằng nút bấm | |
| Ga tự động | |
| Điều hòa tự động | |
| Cửa gió hàng ghế sau | |
| Cửa sổ chỉnh điện | |
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | |
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | |
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | |
| Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau | |
| Tựa tay hàng ghế sau | |
| Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB | |
| Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 |
AN TOÀN
| Số túi khí | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | |
| Cảnh báo chống trộm | |
| Camera lùi | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | |
| Camera quan sát 360 độ | |
| Cảnh báo thắt dây an toàn |
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
| Trong đô thị | 8,14 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010122-00) |
| Ngoài đô thị | 4,92 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010122-00) |
| Kết hợp | 6,10 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010122-00) |
I-ACTIVSENSE
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | |
| Cảnh báo chệch làn LDW | |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Cruise control |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM |
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
| Kích thước tổng thể | 4,275 x 1,765 x 1,535 |
| Chiều dài cơ sở | 2,570 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.3 (m) |
| Khoảng sáng gầm xe | 155 |
| Khối lượng không tải | 1,276 |
| Khối lượng toàn tải | 1,695 |
| Thể tích khoang hành lý | 350 – 1,260 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 48 |
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
| Loại động cơ | SkyActiv-G 1.5L |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp / Direct injection |
| Dung tích xi lanh | 1,496 |
| Công suất tối đa | 110/6,000 |
| Mô men xoắn cực đại | 144/4,000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp / 6AT |
| Chế độ thể thao | |
| Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) | GVC |
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh |
KHUNG GẦM
| Hệ thống treo trước | McPherson / McPherson Strut |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn / Torsion beam |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Kích thước lốp xe | 215/50 R18 |
| Đường kính mâm xe | 18 inch |
NGOẠI THẤT
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn LED chạy ban ngày | LED |
| Đèn trước tự động Bật/Tắt | |
| Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu | |
| Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện | |
| Chức năng gạt mưa tự động | |
| Cụm đèn sau dạng LED | LED |
| Cửa sổ trời | |
| Ống xả kép |
NỘI THẤT
| Chất liệu nội thất (Da) | Da + nỉ |
| Ghế lái điều chỉnh điện | Chỉnh cơ |
| Ghế lái có nhớ vị trí | |
| Ghế phụ điều chỉnh điện | Chỉnh cơ |
| DVD player | |
| Màn hình cảm ứng | 7″ |
| Kết nối AUX, USB, bluetooth | |
| Số loa | 6 loa |
| Lẫy chuyển số | |
| Phanh tay điện tử | |
| Giữ phanh tự động | |
| Khởi động bằng nút bấm | |
| Ga tự động | |
| Điều hòa tự động | |
| Cửa gió hàng ghế sau | |
| Cửa sổ chỉnh điện | |
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | |
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | |
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | |
| Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau | |
| Tựa tay hàng ghế sau | |
| Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB | |
| Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 |
AN TOÀN
| Số túi khí | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | |
| Cảnh báo chống trộm | |
| Camera lùi | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | |
| Camera quan sát 360 độ | |
| Cảnh báo thắt dây an toàn |
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
| Trong đô thị | 7,41 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010124-00) |
| Ngoài đô thị | 4,86 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010124-00) |
| Kết hợp | 5,8 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010124-00) |
I-ACTIVSENSE
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | |
| Cảnh báo chệch làn LDW | |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Cruise control |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM |
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
| Kích thước tổng thể | 4,275 x 1,765 x 1,535 |
| Chiều dài cơ sở | 2,570 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.3 (m) |
| Khoảng sáng gầm xe | 155 |
| Khối lượng không tải | 1,276 |
| Khối lượng toàn tải | 1,695 |
| Thể tích khoang hành lý | 350 – 1,260 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 48 |
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
| Loại động cơ | SkyActiv-G 1.5L |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp / Direct injection |
| Dung tích xi lanh | 1,496 |
| Công suất tối đa | 110/6,000 |
| Mô men xoắn cực đại | 144/4,000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp / 6AT |
| Chế độ thể thao | |
| Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) | GVC |
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh |
KHUNG GẦM
| Hệ thống treo trước | McPherson / McPherson Strut |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn / Torsion beam |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Kích thước lốp xe | 215/50 R18 |
| Đường kính mâm xe | 18 inch |
NGOẠI THẤT
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn LED chạy ban ngày | LED |
| Đèn trước tự động Bật/Tắt | |
| Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu | |
| Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện | |
| Chức năng gạt mưa tự động | |
| Cụm đèn sau dạng LED | LED |
| Cửa sổ trời | |
| Ống xả kép |
NỘI THẤT
| Chất liệu nội thất (Da) | Da |
| Ghế lái điều chỉnh điện | |
| Ghế lái có nhớ vị trí | |
| Ghế phụ điều chỉnh điện | Chỉnh cơ |
| DVD player | |
| Màn hình cảm ứng | 7″ |
| Kết nối AUX, USB, bluetooth | |
| Số loa | 6 loa |
| Lẫy chuyển số | |
| Phanh tay điện tử | |
| Giữ phanh tự động | |
| Khởi động bằng nút bấm | |
| Ga tự động | |
| Điều hòa tự động | |
| Cửa gió hàng ghế sau | |
| Cửa sổ chỉnh điện | |
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | |
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | |
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | |
| Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau | |
| Tựa tay hàng ghế sau | |
| Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB | |
| Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 |
AN TOÀN
| Số túi khí | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | |
| Cảnh báo chống trộm | |
| Camera lùi | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | |
| Camera quan sát 360 độ | |
| Cảnh báo thắt dây an toàn |
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100km)
| Trong đô thị | 8,56 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010123-00) |
| Ngoài đô thị | 5,02 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010123-00) |
| Kết hợp | 6,31 (Số Giấy Chứng Nhận: 23KDN/010123-00) |
I-ACTIVSENSE
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | |
| Cảnh báo chệch làn LDW | |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Cruise control |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM |




















